boîte aux lettres
Khi nối âm với từ đứng sau bắt đầu bằng nguyên âm: /bwa.t‿o lɛtʁ/
boîte aux lettres nghĩa là hộp thư.
Nghĩa của boîte aux lettres
Danh từ · giống cái
- Hộp thư. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- J'ai laissé la clé dans votre boîte aux lettres.Tôi để chỉa khóa trong hộp thư của bạn.
Dạng từ của boîte aux lettres
Đi với mạo từ: une boîte aux lettres · la boîte aux lettres
| Số nhiều | boîtes aux lettres |
Câu ví dụ với boîte aux lettres
- J'ai laissé la clé dans votre boîte aux lettres. Tôi để chỉa khóa trong hộp thư của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13155654
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mailbox, letterbox (box or slot into which a courier or postal worker puts letters for a recipient to collect); mailbox, letterbox (box in which post can be left by a sender to be picked up by a courier or postman)
Câu hỏi thường gặp
boîte aux lettres nghĩa là gì?
boîte aux lettres (danh từ) nghĩa là hộp thư.
boîte aux lettres là giống đực hay giống cái?
boîte aux lettres là danh từ giống cái (dùng với une, la).