TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

boîte aux lettres

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

Khi nối âm với từ đứng sau bắt đầu bằng nguyên âm: /bwa.t‿o lɛtʁ/

boîte aux lettres nghĩa là hộp thư.

Nghĩa của boîte aux lettres

Danh từ · giống cái

  1. Hộp thư. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • J'ai laissé la clé dans votre boîte aux lettres.Tôi để chỉa khóa trong hộp thư của bạn.

Dạng từ của boîte aux lettres

Đi với mạo từ: une boîte aux lettres · la boîte aux lettres

Số nhiềuboîtes aux lettres

Câu ví dụ với boîte aux lettres

  • J'ai laissé la clé dans votre boîte aux lettres. Tôi để chỉa khóa trong hộp thư của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13155654

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mailbox, letterbox (box or slot into which a courier or postal worker puts letters for a recipient to collect); mailbox, letterbox (box in which post can be left by a sender to be picked up by a courier or postman)

Câu hỏi thường gặp

boîte aux lettres nghĩa là gì?

boîte aux lettres (danh từ) nghĩa là hộp thư.

boîte aux lettres là giống đực hay giống cái?

boîte aux lettres là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.