boîtier
danh từ giống đực (m)
/bwa.tje/ giọng máy của trình duyệt
boîtier nghĩa là hộp nhiều ngăn, vỏ.
Nghĩa của boîtier
Danh từ · giống đực
- Hộp nhiều ngăn.
- Vỏ (đồng hồ, đèn pin).
- Người bầu thay (cho cả nhóm).
Dạng từ của boîtier
Đi với mạo từ: un boîtier · le boîtier
| Số nhiều | boîtiers |
Câu hỏi thường gặp
boîtier nghĩa là gì?
boîtier (danh từ) nghĩa là hộp nhiều ngăn, vỏ.
boîtier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của boîtier (giọng Pháp chuẩn): /bwa.tje/.
boîtier là giống đực hay giống cái?
boîtier là danh từ giống đực (dùng với un, le).