caissier
danh từ cả hai giống Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kɛ.sje/ giọng máy của trình duyệt
caissier nghĩa là thủ quỹ.
Nghĩa của caissier
Danh từ · cả hai giống
- Thủ quỹ.
Dạng từ của caissier
| Số nhiều | caissiers |
| Giống cái | caissière /ke.sjɛʁ/ |
| Giống cái số nhiều | caissières |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với caissier
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cashier
Câu hỏi thường gặp
caissier nghĩa là gì?
caissier (danh từ) nghĩa là thủ quỹ.
caissier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của caissier (giọng Pháp chuẩn): /kɛ.sje/.
caissier là giống đực hay giống cái?
caissier là danh từ cả hai giống.