caissette
danh từ giống cái (f)
/kɛ.sɛt/ giọng máy của trình duyệt
caissette nghĩa là hòm con, thùng con.
Nghĩa của caissette
Danh từ · giống cái
- Hòm con, thùng con.
Dạng từ của caissette
Đi với mạo từ: une caissette · la caissette
| Số nhiều | caissettes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với caissette
Đồng nghĩa
Họ từ của caissette
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ small box; cupcake liner
Câu hỏi thường gặp
caissette nghĩa là gì?
caissette (danh từ) nghĩa là hòm con, thùng con.
caissette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của caissette (giọng Pháp chuẩn): /kɛ.sɛt/.
caissette là giống đực hay giống cái?
caissette là danh từ giống cái (dùng với une, la).