TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

courailler

/ku.ʁa.je/ giọng máy của trình duyệt

courailler nghĩa là Sống lông bông phù phiếm.

Nghĩa của courailler

Nội động từ

  1. Thân mật Sống lông bông phù phiếm.

Chia động từ courailler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: courailléHiện tại phân từ: couraillant

Hiện tại présent

  • je couraille
  • tu courailles
  • il/elle couraille
  • nous couraillons
  • vous couraillez
  • ils/elles couraillent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai couraillé
  • tu as couraillé
  • il/elle a couraillé
  • nous avons couraillé
  • vous avez couraillé
  • ils/elles ont couraillé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je couraillais
  • tu couraillais
  • il/elle couraillait
  • nous couraillions
  • vous courailliez
  • ils/elles couraillaient

Tương lai đơn futur simple

  • je couraillerai
  • tu courailleras
  • il/elle couraillera
  • nous couraillerons
  • vous couraillerez
  • ils/elles courailleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je couraillerais
  • tu couraillerais
  • il/elle couraillerait
  • nous couraillerions
  • vous courailleriez
  • ils/elles courailleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je couraille
  • que tu courailles
  • qu'il/elle couraille
  • que nous couraillions
  • que vous courailliez
  • qu'ils/elles couraillent

Quá khứ đơn passé simple

  • je couraillai
  • tu couraillas
  • il/elle courailla
  • nous couraillâmes
  • vous couraillâtes
  • ils/elles couraillèrent

Mệnh lệnh impératif

  • couraille (tu)
  • couraillons (nous)
  • couraillez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to search for sexual encounters

Câu hỏi thường gặp

courailler nghĩa là gì?

courailler (nội động từ) nghĩa là Sống lông bông phù phiếm.

courailler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của courailler (giọng Pháp chuẩn): /ku.ʁa.je/.

Chia động từ courailler ở thì hiện tại thế nào?

je couraille, tu courailles, il/elle couraille, nous couraillons, vous couraillez, ils/elles couraillent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.