cotonnade
danh từ giống cái (f)
/kɔ.tɔ.nad/ giọng máy của trình duyệt
cotonnade nghĩa là vải bông.
Nghĩa của cotonnade
Danh từ · giống cái
- Vải bông.
Dạng từ của cotonnade
Đi với mạo từ: une cotonnade · la cotonnade
| Số nhiều | cotonnades |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cotton (fabric)
Câu hỏi thường gặp
cotonnade nghĩa là gì?
cotonnade (danh từ) nghĩa là vải bông.
cotonnade phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cotonnade (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.tɔ.nad/.
cotonnade là giống đực hay giống cái?
cotonnade là danh từ giống cái (dùng với une, la).