coudrier
danh từ giống đực (m)
/ku.dʁi.je/ giọng máy của trình duyệt
coudrier nghĩa là cây phỉ.
Nghĩa của coudrier
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cây phỉ.
Dạng từ của coudrier
Đi với mạo từ: un coudrier · le coudrier
| Số nhiều | coudriers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với coudrier
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ synonym of noisetier: hazel
Câu hỏi thường gặp
coudrier nghĩa là gì?
coudrier (danh từ) nghĩa là cây phỉ.
coudrier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coudrier (giọng Pháp chuẩn): /ku.dʁi.je/.
coudrier là giống đực hay giống cái?
coudrier là danh từ giống đực (dùng với un, le).