TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

coudre

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kudʁ/ giọng máy của trình duyệt

coudre nghĩa là khâu, may.

Nghĩa của coudre

Ngoại động từ

  1. Khâu, may.
    • Machine à coudremáy khâu
    • Coudre une plaiekhâu một vết thương

Chia động từ coudre

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: cousuHiện tại phân từ: cousant

Hiện tại présent

  • je couds
  • tu couds
  • il/elle coud
  • nous cousons
  • vous cousez
  • ils/elles cousent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai cousu
  • tu as cousu
  • il/elle a cousu
  • nous avons cousu
  • vous avez cousu
  • ils/elles ont cousu

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je cousais
  • tu cousais
  • il/elle cousait
  • nous cousions
  • vous cousiez
  • ils/elles cousaient

Tương lai đơn futur simple

  • je coudrai
  • tu coudras
  • il/elle coudra
  • nous coudrons
  • vous coudrez
  • ils/elles coudront

Điều kiện conditionnel présent

  • je coudrais
  • tu coudrais
  • il/elle coudrait
  • nous coudrions
  • vous coudriez
  • ils/elles coudraient

Giả định subjonctif présent

  • que je couse
  • que tu couses
  • qu'il/elle couse
  • que nous cousions
  • que vous cousiez
  • qu'ils/elles cousent

Quá khứ đơn passé simple

  • je cousis
  • tu cousis
  • il/elle cousit
  • nous cousîmes
  • vous cousîtes
  • ils/elles cousirent

Mệnh lệnh impératif

  • couds (tu)
  • cousons (nous)
  • cousez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với coudre

Trái nghĩa

Họ từ của coudre

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to sew; to mend

Câu hỏi thường gặp

coudre nghĩa là gì?

coudre (ngoại động từ) nghĩa là khâu, may.

coudre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coudre (giọng Pháp chuẩn): /kudʁ/.

Chia động từ coudre ở thì hiện tại thế nào?

je couds, tu couds, il/elle coud, nous cousons, vous cousez, ils/elles cousent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.