TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

découdre

/de.kudʁ/ giọng máy của trình duyệt

découdre nghĩa là tháo chỉ may, rạch lòi bụng.

Nghĩa của découdre

Ngoại động từ

  1. Tháo chỉ may.
    • Découdre un pantalontháo chỉ may ở quần ra
  2. Rạch lòi bụng.
    • Sanglier qui découdun un chienlợn lòi rạch lòi bụng một con chó

Chia động từ découdre

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: décousuHiện tại phân từ: décousant

Hiện tại présent

  • je découds
  • tu découds
  • il/elle découd
  • nous décousons
  • vous décousez
  • ils/elles décousent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai décousu
  • tu as décousu
  • il/elle a décousu
  • nous avons décousu
  • vous avez décousu
  • ils/elles ont décousu

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je décousais
  • tu décousais
  • il/elle décousait
  • nous décousions
  • vous décousiez
  • ils/elles décousaient

Tương lai đơn futur simple

  • je découdrai
  • tu découdras
  • il/elle découdra
  • nous découdrons
  • vous découdrez
  • ils/elles découdront

Điều kiện conditionnel présent

  • je découdrais
  • tu découdrais
  • il/elle découdrait
  • nous découdrions
  • vous découdriez
  • ils/elles découdraient

Giả định subjonctif présent

  • que je découse
  • que tu découses
  • qu'il/elle découse
  • que nous décousions
  • que vous décousiez
  • qu'ils/elles décousent

Quá khứ đơn passé simple

  • je décousis
  • tu décousis
  • il/elle décousit
  • nous décousîmes
  • vous décousîtes
  • ils/elles décousirent

Mệnh lệnh impératif

  • découds (tu)
  • décousons (nous)
  • décousez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với découdre

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với découdre

  • en découdre — (thân mật) đánh nhau
  • ne pas oser découdre les lèvres — không dám hé môi nói nửa lời
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to unsew, unstitch (remove the stitches from something that is sewn); to do battle

Câu hỏi thường gặp

découdre nghĩa là gì?

découdre (ngoại động từ) nghĩa là tháo chỉ may, rạch lòi bụng.

découdre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của découdre (giọng Pháp chuẩn): /de.kudʁ/.

Chia động từ découdre ở thì hiện tại thế nào?

je découds, tu découds, il/elle découd, nous décousons, vous décousez, ils/elles décousent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.