TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

découcher

/de.ku.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

découcher nghĩa là ngủ lang.

Nghĩa của découcher

Nội động từ

  1. Ngủ lang.

Chia động từ découcher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: découchéHiện tại phân từ: découchant

Hiện tại présent

  • je découche
  • tu découches
  • il/elle découche
  • nous découchons
  • vous découchez
  • ils/elles découchent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai découché
  • tu as découché
  • il/elle a découché
  • nous avons découché
  • vous avez découché
  • ils/elles ont découché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je découchais
  • tu découchais
  • il/elle découchait
  • nous découchions
  • vous découchiez
  • ils/elles découchaient

Tương lai đơn futur simple

  • je découcherai
  • tu découcheras
  • il/elle découchera
  • nous découcherons
  • vous découcherez
  • ils/elles découcheront

Điều kiện conditionnel présent

  • je découcherais
  • tu découcherais
  • il/elle découcherait
  • nous découcherions
  • vous découcheriez
  • ils/elles découcheraient

Giả định subjonctif présent

  • que je découche
  • que tu découches
  • qu'il/elle découche
  • que nous découchions
  • que vous découchiez
  • qu'ils/elles découchent

Quá khứ đơn passé simple

  • je découchai
  • tu découchas
  • il/elle découcha
  • nous découchâmes
  • vous découchâtes
  • ils/elles découchèrent

Mệnh lệnh impératif

  • découche (tu)
  • découchons (nous)
  • découchez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to sleep away from home, to stay the night elsewhere; to stay out all night

Câu hỏi thường gặp

découcher nghĩa là gì?

découcher (nội động từ) nghĩa là ngủ lang.

découcher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của découcher (giọng Pháp chuẩn): /de.ku.ʃe/.

Chia động từ découcher ở thì hiện tại thế nào?

je découche, tu découches, il/elle découche, nous découchons, vous découchez, ils/elles découchent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.