noisetier
danh từ giống đực (m)
/nwa.zə.tje/ giọng máy của trình duyệt
noisetier nghĩa là cây phỉ.
Nghĩa của noisetier
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cây phỉ.
Dạng từ của noisetier
Đi với mạo từ: un noisetier · le noisetier
| Số nhiều | noisetiers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với noisetier
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hazel, hazel tree
Câu hỏi thường gặp
noisetier nghĩa là gì?
noisetier (danh từ) nghĩa là cây phỉ.
noisetier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của noisetier (giọng Pháp chuẩn): /nwa.zə.tje/.
noisetier là giống đực hay giống cái?
noisetier là danh từ giống đực (dùng với un, le).