TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

couple

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kupl/ giọng máy của trình duyệt

couple nghĩa là cặp, đôi.

Nghĩa của couple

Danh từ

  1. Cặp, đôi (vợ chồng, tình nhân: un jeune couple — một cặp vợ chồng trẻ) (biên soạn)

Dạng từ của couple

Số nhiềucouples

Họ từ của couple

Câu ví dụ với couple

  • Le couple décida d'adopter un orphelin. Cặp vợ chồng quyết định nhận một đứa con nuôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1366948
  • Le couple dépensa beaucoup d'argent pour ses meubles. Cặp đôi đã trả rất nhiều tiền cho đồ nội thất của họ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #763929

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ two partners in a romantic or sexual relationship; a force couple; a pure moment; an ordered pair
  • Danh từ an accessory used to tightly attach two animals next to each other by the neck; a pair of something; a couple of something, not to be mistaken as a few

Câu hỏi thường gặp

couple nghĩa là gì?

couple (danh từ) nghĩa là cặp, đôi.

couple phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của couple (giọng Pháp chuẩn): /kupl/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.