coupler
coupler nghĩa là buộc thành cặp, cặp đôi, ghép đôi.
Nghĩa của coupler
Ngoại động từ
- Săn bắn Buộc thành cặp.
- Coupler des chiensbuộc chó thành từng cặp
- Cặp đôi, ghép đôi.
- Điện học Mắc, nối.
- Phủ (cái) (chó sói).
- Le loup a couplé la louvechó sói đực phủ chó sói cái
Chia động từ coupler
Hiện tại présent
- je couple
- tu couples
- il/elle couple
- nous couplons
- vous couplez
- ils/elles couplent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai couplé
- tu as couplé
- il/elle a couplé
- nous avons couplé
- vous avez couplé
- ils/elles ont couplé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je couplais
- tu couplais
- il/elle couplait
- nous couplions
- vous coupliez
- ils/elles couplaient
Tương lai đơn futur simple
- je couplerai
- tu coupleras
- il/elle couplera
- nous couplerons
- vous couplerez
- ils/elles coupleront
Điều kiện conditionnel présent
- je couplerais
- tu couplerais
- il/elle couplerait
- nous couplerions
- vous coupleriez
- ils/elles coupleraient
Giả định subjonctif présent
- que je couple
- que tu couples
- qu'il/elle couple
- que nous couplions
- que vous coupliez
- qu'ils/elles couplent
Quá khứ đơn passé simple
- je couplai
- tu couplas
- il/elle coupla
- nous couplâmes
- vous couplâtes
- ils/elles couplèrent
Mệnh lệnh impératif
- couple (tu)
- couplons (nous)
- couplez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Câu ví dụ với coupler
- Le couple décida d'adopter un orphelin. Cặp vợ chồng quyết định nhận một đứa con nuôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1366948
- Le couple dépensa beaucoup d'argent pour ses meubles. Cặp đôi đã trả rất nhiều tiền cho đồ nội thất của họ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #763929
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to couple
Câu hỏi thường gặp
coupler nghĩa là gì?
coupler (ngoại động từ) nghĩa là buộc thành cặp, cặp đôi, ghép đôi.
coupler phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coupler (giọng Pháp chuẩn): /ku.ple/.
Chia động từ coupler ở thì hiện tại thế nào?
je couple, tu couples, il/elle couple, nous couplons, vous couplez, ils/elles couplent.