TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

coupler

/ku.ple/ giọng máy của trình duyệt

coupler nghĩa là buộc thành cặp, cặp đôi, ghép đôi.

Nghĩa của coupler

Ngoại động từ

  1. Săn bắn Buộc thành cặp.
    • Coupler des chiensbuộc chó thành từng cặp
  2. Cặp đôi, ghép đôi.
  3. Điện học Mắc, nối.
  4. Phủ (cái) (chó sói).
    • Le loup a couplé la louvechó sói đực phủ chó sói cái

Chia động từ coupler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: coupléHiện tại phân từ: couplant

Hiện tại présent

  • je couple
  • tu couples
  • il/elle couple
  • nous couplons
  • vous couplez
  • ils/elles couplent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai couplé
  • tu as couplé
  • il/elle a couplé
  • nous avons couplé
  • vous avez couplé
  • ils/elles ont couplé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je couplais
  • tu couplais
  • il/elle couplait
  • nous couplions
  • vous coupliez
  • ils/elles couplaient

Tương lai đơn futur simple

  • je couplerai
  • tu coupleras
  • il/elle couplera
  • nous couplerons
  • vous couplerez
  • ils/elles coupleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je couplerais
  • tu couplerais
  • il/elle couplerait
  • nous couplerions
  • vous coupleriez
  • ils/elles coupleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je couple
  • que tu couples
  • qu'il/elle couple
  • que nous couplions
  • que vous coupliez
  • qu'ils/elles couplent

Quá khứ đơn passé simple

  • je couplai
  • tu couplas
  • il/elle coupla
  • nous couplâmes
  • vous couplâtes
  • ils/elles couplèrent

Mệnh lệnh impératif

  • couple (tu)
  • couplons (nous)
  • couplez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với coupler

  • Le couple décida d'adopter un orphelin. Cặp vợ chồng quyết định nhận một đứa con nuôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1366948
  • Le couple dépensa beaucoup d'argent pour ses meubles. Cặp đôi đã trả rất nhiều tiền cho đồ nội thất của họ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #763929

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to couple

Câu hỏi thường gặp

coupler nghĩa là gì?

coupler (ngoại động từ) nghĩa là buộc thành cặp, cặp đôi, ghép đôi.

coupler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coupler (giọng Pháp chuẩn): /ku.ple/.

Chia động từ coupler ở thì hiện tại thế nào?

je couple, tu couples, il/elle couple, nous couplons, vous couplez, ils/elles couplent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.