TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

courcaillet

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

courcaillet nghĩa là tiếng cắc cay.

Nghĩa của courcaillet

Danh từ · giống đực

  1. Tiếng cắc cay (của chim cay).
  2. Còi cắc cay (bắt chước tiếng chim cay).

Dạng từ của courcaillet

Đi với mạo từ: un courcaillet · le courcaillet

Câu hỏi thường gặp

courcaillet nghĩa là gì?

courcaillet (danh từ) nghĩa là tiếng cắc cay.

courcaillet là giống đực hay giống cái?

courcaillet là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.