coucher
coucher nghĩa là cho đi ngủ, đặt nằm, ngủ, ngủ đêm.
Nghĩa của coucher
Ngoại động từ
- Cho đi ngủ.
- Coucher un enfantcho em bé đi ngủ
- Đặt nằm.
- Coucher un blessé sur un brancardđặt người bị thương nằm lên băng ca
- Coucher une échelleđặt nằm cái thang xuống
- Làm đổ nghiêng.
- Le vent couche les arbresgió làm cây cối đổ nghiêng
- Phết một lớp.
- Coucher de la peinturephết một lớp sơn
- Nghĩa bóng Ghi vào.
- Coucher quelqu'un sur une listeghi ai vào danh sách
Nội động từ
- Ngủ.
- Coucher sans oreillerngủ không gối
- Ngủ đêm, ngủ trọ.
- Coucher chez un amingủ đêm ở nhà bạn
- Hàng hải Nghiêng.
- Navire qui couchetàu nghiêng đi
Danh từ · giống đực
- Sự đi ngủ.
- Sự ngủ trọ.
- Payer son couchertrả tiền ngủ trọ
- Lúc lặn xuống.
- Au coucher du soleillúc mặt trời lặn
Dạng từ của coucher
| Số nhiều | couchers |
Chia động từ coucher
Hiện tại présent
- je couche
- tu couches
- il/elle couche
- nous couchons
- vous couchez
- ils/elles couchent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai couché
- tu as couché
- il/elle a couché
- nous avons couché
- vous avez couché
- ils/elles ont couché
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je couchais
- tu couchais
- il/elle couchait
- nous couchions
- vous couchiez
- ils/elles couchaient
Tương lai đơn futur simple
- je coucherai
- tu coucheras
- il/elle couchera
- nous coucherons
- vous coucherez
- ils/elles coucheront
Điều kiện conditionnel présent
- je coucherais
- tu coucherais
- il/elle coucherait
- nous coucherions
- vous coucheriez
- ils/elles coucheraient
Giả định subjonctif présent
- que je couche
- que tu couches
- qu'il/elle couche
- que nous couchions
- que vous couchiez
- qu'ils/elles couchent
Quá khứ đơn passé simple
- je couchai
- tu couchas
- il/elle coucha
- nous couchâmes
- vous couchâtes
- ils/elles couchèrent
Mệnh lệnh impératif
- couche (tu)
- couchons (nous)
- couchez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với coucher
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với coucher
- coucher en joue — xem joue
- Coucher un fusil en joueáp súng vào má ngắm bắn
- coucher avec quelqu'un — (thân mật) ăn nằm với ai
- un nom à coucher dehors — (thân mật) một tên khó đọc và khó nhớ
Câu ví dụ với coucher
- C'est l'heure de se coucher. Đã đến giờ đi ngủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #182126
- À quelle heure vas-tu habituellement te coucher ? Bạn hay ngủ lúc mấy giờ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1040323
- On pouvait voir le coucher du soleil depuis la fenêtre. Chúng tôi có thể thấy mặt trời từ cửa sổ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3851
- Ne bois pas de bière avant d'aller te coucher. Đừng uống bia trước khi đi ngủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #337933
- Nous pouvions voir le coucher de soleil par la fenêtre. Chúng tôi có thể thấy mặt trời từ cửa sổ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #497488
- Tu peux coucher ici. Bạn có thể ngủ ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2969281
- Il est déjà l'heure de se coucher, éteignez la radio. Đến giờ đi ngủ rồi. Tắt đài đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #15063
- Va te coucher ! Đi ngủ đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8549726
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to lay, to lay down; to put to bed, to put up (a lodger); to go to bed; to set (of celestial objects)
- Danh từ going to bed; bedding; room and board; setting (sun)
Câu hỏi thường gặp
coucher nghĩa là gì?
coucher (ngoại động từ, nội động từ, danh từ) nghĩa là cho đi ngủ, đặt nằm, ngủ, ngủ đêm.
coucher phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coucher (giọng Pháp chuẩn): /ku.ʃe/.
Chia động từ coucher ở thì hiện tại thế nào?
je couche, tu couches, il/elle couche, nous couchons, vous couchez, ils/elles couchent.