coter
coter nghĩa là đánh số, ghi giá.
Nghĩa của coter
Ngoại động từ
- Đánh số.
- Ghi giá (hàng hóa).
- Định thị giá (chứng khoán).
- Cho điểm (bài làm, câu trả lời).
- L'examinateur cote secông giám khảo cho điểm ngặt
- Đánh giá.
- L'opinion nous cotedư luận đánh giá ta
- Ghi số kích thước (trên sơ đồ); ghi số độ cao (trên bản đồ).
Chia động từ coter
Hiện tại présent
- je cote
- tu cotes
- il/elle cote
- nous cotons
- vous cotez
- ils/elles cotent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai coté
- tu as coté
- il/elle a coté
- nous avons coté
- vous avez coté
- ils/elles ont coté
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je cotais
- tu cotais
- il/elle cotait
- nous cotions
- vous cotiez
- ils/elles cotaient
Tương lai đơn futur simple
- je coterai
- tu coteras
- il/elle cotera
- nous coterons
- vous coterez
- ils/elles coteront
Điều kiện conditionnel présent
- je coterais
- tu coterais
- il/elle coterait
- nous coterions
- vous coteriez
- ils/elles coteraient
Giả định subjonctif présent
- que je cote
- que tu cotes
- qu'il/elle cote
- que nous cotions
- que vous cotiez
- qu'ils/elles cotent
Quá khứ đơn passé simple
- je cotai
- tu cotas
- il/elle cota
- nous cotâmes
- vous cotâtes
- ils/elles cotèrent
Mệnh lệnh impératif
- cote (tu)
- cotons (nous)
- cotez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Câu ví dụ với coter
- Le boulot paie bien, mais d'un autre coté, je dois travailler douze heures par jour. Công việc đó lương ổn, nhưng tôi phải làm 12 tiếng một ngày.Tatoeba #479412
- On peut patiner de ce coté du lac en toute sécurité. Trượt băng trên hồ này an toàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #484704
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to quote, list; to quote the market price of; to put odds on; to mark (UK), grade (US); to rate (a film etc.)
Câu hỏi thường gặp
coter nghĩa là gì?
coter (ngoại động từ) nghĩa là đánh số, ghi giá.
coter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coter (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.te/.
Chia động từ coter ở thì hiện tại thế nào?
je cote, tu cotes, il/elle cote, nous cotons, vous cotez, ils/elles cotent.