TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

coter

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kɔ.te/ giọng máy của trình duyệt

coter nghĩa là đánh số, ghi giá.

Nghĩa của coter

Ngoại động từ

  1. Đánh số.
  2. Ghi giá (hàng hóa).
  3. Định thị giá (chứng khoán).
  4. Cho điểm (bài làm, câu trả lời).
    • L'examinateur cote secông giám khảo cho điểm ngặt
  5. Đánh giá.
    • L'opinion nous cotedư luận đánh giá ta
  6. Ghi số kích thước (trên sơ đồ); ghi số độ cao (trên bản đồ).

Chia động từ coter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: cotéHiện tại phân từ: cotant

Hiện tại présent

  • je cote
  • tu cotes
  • il/elle cote
  • nous cotons
  • vous cotez
  • ils/elles cotent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai coté
  • tu as coté
  • il/elle a coté
  • nous avons coté
  • vous avez coté
  • ils/elles ont coté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je cotais
  • tu cotais
  • il/elle cotait
  • nous cotions
  • vous cotiez
  • ils/elles cotaient

Tương lai đơn futur simple

  • je coterai
  • tu coteras
  • il/elle cotera
  • nous coterons
  • vous coterez
  • ils/elles coteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je coterais
  • tu coterais
  • il/elle coterait
  • nous coterions
  • vous coteriez
  • ils/elles coteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je cote
  • que tu cotes
  • qu'il/elle cote
  • que nous cotions
  • que vous cotiez
  • qu'ils/elles cotent

Quá khứ đơn passé simple

  • je cotai
  • tu cotas
  • il/elle cota
  • nous cotâmes
  • vous cotâtes
  • ils/elles cotèrent

Mệnh lệnh impératif

  • cote (tu)
  • cotons (nous)
  • cotez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với coter

  • Le boulot paie bien, mais d'un autre coté, je dois travailler douze heures par jour. Công việc đó lương ổn, nhưng tôi phải làm 12 tiếng một ngày.Tatoeba #479412
  • On peut patiner de ce coté du lac en toute sécurité. Trượt băng trên hồ này an toàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #484704

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to quote, list; to quote the market price of; to put odds on; to mark (UK), grade (US); to rate (a film etc.)

Câu hỏi thường gặp

coter nghĩa là gì?

coter (ngoại động từ) nghĩa là đánh số, ghi giá.

coter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coter (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.te/.

Chia động từ coter ở thì hiện tại thế nào?

je cote, tu cotes, il/elle cote, nous cotons, vous cotez, ils/elles cotent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.