Từ tiếng Pháp bắt đầu bằng chữ C — trang 18
4.645 mục từ bắt đầu bằng chữ C, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 18/24
- contrastesự tương phản
- contrasterđối chọi, đối lập
- contrathợp đồng, giao kèo, khế ước
- contraventionsự vi phạm
- contrechống, ngược, trái
- contre-alizénghịch tín phong
- contre-alléeđường bên
- contre-amiralchuẩn đô đốc
- contre-assuranceđối bảo hiểm
- contre-attaquesự phản kích
- contre-attaquerphản kích
- contre-bouterchống bằng trụ chống, chống bằng tường chống
- contre-chantđối điệu
- contre-courantdòng nước ngược
- contre-digueđê phụ
- contre-empreintevết nổi lòng hằn
- contre-enquêtesự điều tra lại
- contre-espionnagesự phản gián
- contre-essaicuộc thử lại, cuộc thử kiểm tra
- contre-expertisesự giám định lại
- contre-extensionsự phản duỗi
- contre-ferlưỡi úp
- contre-feutấm lát mặt sau
- contre-filchiều ngược
- contre-filetthịt hông
- contre-fuguefuga ngược
- contre-indicationphản chỉ định
- contre-indiquéphản chỉ định, cấm dùng
- contre-joursự chiếu sáng ngược, sự sấp bóng, ánh sáng ngược
- contre-lettrequyết định hủy bỏ
- contre-manifestationcuộc phản biểu tình
- contre-manifesterphản biểu tình
- contre-mesurephương sách chống lại
- contre-minehào chống mìn
- contre-minerđào hào chống mìn
- contre-offensivesự phản công
- contre-passervào sổ ngược lại
- contre-pentedốc đối diện, dốc bên kia
- contre-performanceKỷ lục tồi không ngờ
- contre-piedcái ngược lại, cái trái lại
- contre-placagethuật dán gỗ
- contre-plaquerdán thành gỗ dán
- contre-plaquégỗ dán
- contre-plongéesự quay ngửa máy
- contre-pointemũi sống gươm
- contre-portecửa phụ ngoài
- contre-projetđối án
- contre-propagandesự phản tuyên truyền
- contre-propositionđề nghị ngược lại
- contre-préparationSự oanh tạc chặn pháo kích
- contre-railray áp
- contre-réformecuộc phản cải cách
- contre-révolutioncuộc phản cách mạng
- contre-révolutionnairephản cách mạng
- contre-scellerđóng ấn phụ vào
- contre-sujetđối đề
- contre-taillenét trổ chéo
- contre-terrorismesự chống khủng bố
- contre-terroristechống khủng bố
- contre-timbredấu sửa giá tem
- contre-tirerin rập
- contre-torpilleurtàu khu trục, khu trục hạm
- contre-valeurtài chính đối chiếu
- contre-visitesự khám lại, sự khám thẩm tra
- contre-écrouđai ốc hãm
- contre-électromotriceForce contre-électromotrice (điện học) sức phản điện động
- contre-épaulettegù không tua
- contre-épreuvebản rập
- contrebalancercân bằng với, cân với
- contrebandesự buôn lậu
- contrebandierkẻ buôn lậu
- contrebassecôngbat
- contrebassistengười chơi côngbat
- contrebassoncôngfagôt
- contrebatteriesự phản pháo kích
- contrebattrephản pháo kích
- contrecarrerngăn trở, chống lại
- contrechampcảnh nghịch hướng
- contrecoeurmặt sau lò
- contrecollerbồi
- contrecouphậu quả gián tiếp
- contredanseđiệu vũ đối diện
- contredirenói trái lại
- contredisantthích nói trái lại
- contreditphản chứng
- contrefairelàm giả, giả
- contrefaitlàm giả, giả
- contrefaçonsự làm giả, sự giả mạo
- contrefichercóc cần
- contrefortcột ốp, tường ốp
- contrefoutrecóc cần
- contremanderhủy
- contremarcheSự hành quân ngược lại
- contremarquedấu đóng thêm
- contremaîtređốc công, trưởng kíp
- contrepartiebản đối chiếu
- contrepoidsđối trọng
- contrepointđối âm
- contrepoisonthuốc giải độc
- contrepèterielối nói lái
- contrerchống lại được
- contrescarpebờ hào ngoài
- contresenschiều ngược, thớ ngược
- contresignatairengười tiếp ký
- contresignertiếp ký
- contretempsviệc bất trắc
- contretypeảnh sao chụp
- contrevenirphạm, không tuân
- contreventcánh gỗ
- contrevéritélời ngược ý
- contribuablengười nộp thuế
- contribuergóp phần, đóng góp
- contributifXem contribution
- contributionsự đóng góp, phần đóng góp, phần gánh vác
- contristerlàm phiền não
- contrităn năn
- contritionsự ăn năn
- contrordrephản lệnh, lệnh khác
- controuvébịa đặt
- controversablecó thể tranh luận
- controversecuộc tranh luận
- controversertranh luận, bàn cãi
- controversisteNhà biện luận tôn giáo
- controverségây nhiều tranh luận, được bàn cãi nhiều, bị phê phán
- contréevùng, miền
- contrôlablecó thể kiểm tra, có thể kiểm soát
- contrôlesự kiểm tra, sự kiểm soát, cơ quan kiểm tra
- contrôlerkiểm tra, kiểm soát
- contrôleurngười kiểm tra, kiểm soát viên
- contusionsự đụng giập
- contusionnerlàm giập toàn thân
- convaincantcó sức thuyết phục
- convaincrethuyết phục
- convaincutin chắc
- convalescencethời kỳ lại sức
- convalescentđang lại sức
- convenablethích hợp
- convenablementđược được
- convenancesự hợp, sự tương hợp
- convenirthỏa thuận
- conventionsự thỏa thuận, điều khoản thỏa thuận
- conventionnelXem convention 3
- conventionnellementtheo quy ước
- conventionnementquy ước khám bệnh
- conventionnécó bảo hiểm bệnh
- conventualitésinh hoạt tu viện
- conventuelXem couvent 1
- conventuellementTheo lối ở tu viện
- convenuđã thoả thuận
- convergencesự hội tụ, độ hội tụ
- convergerhội tụ
- converscần vụ
- conversationcuộc nói chuyện, cuộc đàm thoại
- conversernói chuyện
- conversionsự chuyển, sự đổi, sự chuyển đổi
- convertiquy theo
- convertibilitéTài chính tính chuyển đổi được
- convertibleTài chính chuyển đổi được
- convertirchuyển, đổi
- convertisseurlò thổi, lò chuyển
- convexelồi
- convexitésự lồi
- convictionsự tin chắc
- conviermời
- convivekhách ăn
- conviékhách mời
- convocationsự triệu tập
- convoiđoàn đưa đám ma
- convoiterthèm muốn
- convoitisesự thèm muốn, sự thèm
- convolerkết hôn
- convoquertriệu tập, gọi đến, triệu đến
- convoyerhộ tống
- convoyeurngười hộ tống
- convulserlàm co giật
- convulsifco giật
- convulsionsự co giật
- convulsionnerlàm co giật
- convulsivementco giật
- cookiebánh quy
- coolhay, tuyệt, thoải mái
- cooptationCách tuyển lựa bổ sung
- coopterNhận vào bằng tuyển lựa bổ sung
- coopérateurngười hợp tác
- coopératifhợp tác
- coopérationsự hợp tác
- coopératismeTài chính thuyết hợp tác
- coopérativehợp tác
- coopérerhợp tác
- coordinateurNhư coordonnateur
- coordinationsự phối hợp
- coordonnateurđiều phối
- coordonnerphối hợp
- coordonnéphối hợp
- coordonnéetọa độ
- copainbạn
- copartagesự chia nhau
- copartageantcùng chia
- copartagerchia nhau
- copaternitéNhư compaternité