TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

contre-empreinte

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

contre-empreinte nghĩa là vết nổi lòng hằn.

Nghĩa của contre-empreinte

Danh từ · giống cái

  1. Địa chất, địa lý Vết nổi lòng hằn.

Dạng từ của contre-empreinte

Đi với mạo từ: une contre-empreinte · la contre-empreinte

Câu hỏi thường gặp

contre-empreinte nghĩa là gì?

contre-empreinte (danh từ) nghĩa là vết nổi lòng hằn.

contre-empreinte là giống đực hay giống cái?

contre-empreinte là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.