contre-enquête
danh từ giống cái (f)
/kɔ̃t.ʁɑ̃.kɛt/ giọng máy của trình duyệt
contre-enquête nghĩa là sự điều tra lại.
Nghĩa của contre-enquête
Danh từ · giống cái
- Luật học, pháp lý Sự điều tra lại.
Dạng từ của contre-enquête
Đi với mạo từ: une contre-enquête · la contre-enquête
Câu hỏi thường gặp
contre-enquête nghĩa là gì?
contre-enquête (danh từ) nghĩa là sự điều tra lại.
contre-enquête phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của contre-enquête (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃t.ʁɑ̃.kɛt/.
contre-enquête là giống đực hay giống cái?
contre-enquête là danh từ giống cái (dùng với une, la).