contremaître
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kɔ̃.tʁə.mɛtʁ/ giọng máy của trình duyệt
contremaître nghĩa là đốc công, trưởng kíp.
Nghĩa của contremaître
Danh từ · giống đực
- Đốc công, trưởng kíp.
Dạng từ của contremaître
Đi với mạo từ: un contremaître · le contremaître
| Số nhiều | contremaîtres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ foreman (leader of a work crew)
Câu hỏi thường gặp
contremaître nghĩa là gì?
contremaître (danh từ) nghĩa là đốc công, trưởng kíp.
contremaître phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của contremaître (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.tʁə.mɛtʁ/.
contremaître là giống đực hay giống cái?
contremaître là danh từ giống đực (dùng với un, le).