contre-alizé
danh từ giống đực (m)
/kɔ̃t.ʁa.li.ze/ giọng máy của trình duyệt
contre-alizé nghĩa là nghịch tín phong.
Nghĩa của contre-alizé
Danh từ · giống đực
- Địa chất, địa lý Nghịch tín phong.
Dạng từ của contre-alizé
Đi với mạo từ: un contre-alizé · le contre-alizé
Câu hỏi thường gặp
contre-alizé nghĩa là gì?
contre-alizé (danh từ) nghĩa là nghịch tín phong.
contre-alizé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của contre-alizé (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃t.ʁa.li.ze/.
contre-alizé là giống đực hay giống cái?
contre-alizé là danh từ giống đực (dùng với un, le).