contre-allée
danh từ giống cái (f)
/kɔ̃.tʁa.le/ giọng máy của trình duyệt
contre-allée nghĩa là đường bên.
Nghĩa của contre-allée
Danh từ · giống cái
- Đường bên (song song với đường chính).
Dạng từ của contre-allée
Đi với mạo từ: une contre-allée · la contre-allée
| Số nhiều | contre-allées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sidepath; side aisle (of church)
Câu hỏi thường gặp
contre-allée nghĩa là gì?
contre-allée (danh từ) nghĩa là đường bên.
contre-allée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của contre-allée (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.tʁa.le/.
contre-allée là giống đực hay giống cái?
contre-allée là danh từ giống cái (dùng với une, la).