TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

convier

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kɔ̃.vje/ giọng máy của trình duyệt

convier nghĩa là mời, giục.

Nghĩa của convier

Ngoại động từ

  1. Mời.
    • Convier quelqu'un à un repas de nocesmời ai ăn tiệc
  2. Giục.
    • Le beau temps nous convie à la promenadetrời đẹp giục ta đi chơi

Chia động từ convier

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: conviéHiện tại phân từ: conviant

Hiện tại présent

  • je convie
  • tu convies
  • il/elle convie
  • nous convions
  • vous conviez
  • ils/elles convient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai convié
  • tu as convié
  • il/elle a convié
  • nous avons convié
  • vous avez convié
  • ils/elles ont convié

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je conviais
  • tu conviais
  • il/elle conviait
  • nous conviions
  • vous conviiez
  • ils/elles conviaient

Tương lai đơn futur simple

  • je convierai
  • tu convieras
  • il/elle conviera
  • nous convierons
  • vous convierez
  • ils/elles convieront

Điều kiện conditionnel présent

  • je convierais
  • tu convierais
  • il/elle convierait
  • nous convierions
  • vous convieriez
  • ils/elles convieraient

Giả định subjonctif présent

  • que je convie
  • que tu convies
  • qu'il/elle convie
  • que nous conviions
  • que vous conviiez
  • qu'ils/elles convient

Quá khứ đơn passé simple

  • je conviai
  • tu convias
  • il/elle convia
  • nous conviâmes
  • vous conviâtes
  • ils/elles convièrent

Mệnh lệnh impératif

  • convie (tu)
  • convions (nous)
  • conviez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với convier

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to invite (someone to come somewhere); to invite, suggest (someone to do something)

Câu hỏi thường gặp

convier nghĩa là gì?

convier (ngoại động từ) nghĩa là mời, giục.

convier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của convier (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.vje/.

Chia động từ convier ở thì hiện tại thế nào?

je convie, tu convies, il/elle convie, nous convions, vous conviez, ils/elles convient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.