contre-réforme
danh từ giống cái (f)
/kɔ̃t.ʁʁe.fɔʁm/ giọng máy của trình duyệt
contre-réforme nghĩa là cuộc phản cải cách.
Nghĩa của contre-réforme
Danh từ · giống cái
- Tôn giáo, sử học Cuộc phản cải cách.
Dạng từ của contre-réforme
Đi với mạo từ: une contre-réforme · la contre-réforme
Câu hỏi thường gặp
contre-réforme nghĩa là gì?
contre-réforme (danh từ) nghĩa là cuộc phản cải cách.
contre-réforme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của contre-réforme (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃t.ʁʁe.fɔʁm/.
contre-réforme là giống đực hay giống cái?
contre-réforme là danh từ giống cái (dùng với une, la).