contre-proposition
danh từ giống cái (f)
/kɔ̃t.ʁpʁɔ.pɔ.zi.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
contre-proposition nghĩa là đề nghị ngược lại.
Nghĩa của contre-proposition
Danh từ · giống cái
- Đề nghị ngược lại.
- Contre-propositions des délégués patronauxnhững đề nghị ngược lại của đại diện chủ
Dạng từ của contre-proposition
Đi với mạo từ: une contre-proposition · la contre-proposition
| Số nhiều | contre-propositions |
Câu hỏi thường gặp
contre-proposition nghĩa là gì?
contre-proposition (danh từ) nghĩa là đề nghị ngược lại.
contre-proposition phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của contre-proposition (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃t.ʁpʁɔ.pɔ.zi.sjɔ̃/.
contre-proposition là giống đực hay giống cái?
contre-proposition là danh từ giống cái (dùng với une, la).