contre-visite
danh từ giống cái (f)
/kɔ̃.tʁə.vi.zit/ giọng máy của trình duyệt
contre-visite nghĩa là sự khám lại, sự khám thẩm tra.
Nghĩa của contre-visite
Danh từ · giống cái
- Sự khám lại, sự khám thẩm tra (ở bệnh viện...).
Dạng từ của contre-visite
Đi với mạo từ: une contre-visite · la contre-visite
| Số nhiều | contre-visites |
Câu hỏi thường gặp
contre-visite nghĩa là gì?
contre-visite (danh từ) nghĩa là sự khám lại, sự khám thẩm tra.
contre-visite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của contre-visite (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.tʁə.vi.zit/.
contre-visite là giống đực hay giống cái?
contre-visite là danh từ giống cái (dùng với une, la).