contre-valeur
danh từ giống cái (f)
/kɔ̃tʁøvalœʁ/ giọng máy của trình duyệt
contre-valeur nghĩa là tài chính đối chiếu.
Nghĩa của contre-valeur
Danh từ · giống cái
- Kinh tế Tài chính đối chiếu.
Dạng từ của contre-valeur
Đi với mạo từ: une contre-valeur · la contre-valeur
Câu hỏi thường gặp
contre-valeur nghĩa là gì?
contre-valeur (danh từ) nghĩa là tài chính đối chiếu.
contre-valeur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của contre-valeur (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃tʁøvalœʁ/.
contre-valeur là giống đực hay giống cái?
contre-valeur là danh từ giống cái (dùng với une, la).