contre-torpilleur
contre-torpilleur nghĩa là tàu khu trục, khu trục hạm.
Nghĩa của contre-torpilleur
Danh từ · giống đực
- Tàu khu trục, khu trục hạm.
Dạng từ của contre-torpilleur
Đi với mạo từ: un contre-torpilleur · le contre-torpilleur
| Số nhiều | contre-torpilleurs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với contre-torpilleur
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ destroyer: a type of warship.; torpedo-boat destroyer; former name of destroyer
Câu hỏi thường gặp
contre-torpilleur nghĩa là gì?
contre-torpilleur (danh từ) nghĩa là tàu khu trục, khu trục hạm.
contre-torpilleur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của contre-torpilleur (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.tʁə.tɔʁ.pi.jœʁ/.
contre-torpilleur là giống đực hay giống cái?
contre-torpilleur là danh từ giống đực (dùng với un, le).