contre-terroriste
/kɔ̃.tʁə.tɛ.ʁɔ.ʁist/ giọng máy của trình duyệt
contre-terroriste nghĩa là chống khủng bố, người chống khủng bố.
Nghĩa của contre-terroriste
Tính từ
- Chống khủng bố.
- Actes contre-terroristeshành động chống khủng bố
Danh từ · cả hai giống
- Người chống khủng bố.
Dạng từ của contre-terroriste
| Số nhiều | contre-terroristes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ counter-terrorist
Câu hỏi thường gặp
contre-terroriste nghĩa là gì?
contre-terroriste (tính từ, danh từ) nghĩa là chống khủng bố, người chống khủng bố.
contre-terroriste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của contre-terroriste (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.tʁə.tɛ.ʁɔ.ʁist/.