TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

contre-pointe

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

contre-pointe nghĩa là mũi sống gươm.

Nghĩa của contre-pointe

Danh từ · giống cái

  1. Mũi sống gươm.
  2. Lối đấu gươm dùng mũi sống.

Dạng từ của contre-pointe

Đi với mạo từ: une contre-pointe · la contre-pointe

Câu hỏi thường gặp

contre-pointe nghĩa là gì?

contre-pointe (danh từ) nghĩa là mũi sống gươm.

contre-pointe là giống đực hay giống cái?

contre-pointe là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.