contre-plongée
danh từ giống cái (f)
/kɔ̃t.ʁplɔ̃.ʒe/ giọng máy của trình duyệt
contre-plongée nghĩa là sự quay ngửa máy.
Nghĩa của contre-plongée
Danh từ · giống cái
- Điện ảnh Sự quay ngửa máy.
Dạng từ của contre-plongée
Đi với mạo từ: une contre-plongée · la contre-plongée
| Số nhiều | contre-plongées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ worm's-eye view
Câu hỏi thường gặp
contre-plongée nghĩa là gì?
contre-plongée (danh từ) nghĩa là sự quay ngửa máy.
contre-plongée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của contre-plongée (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃t.ʁplɔ̃.ʒe/.
contre-plongée là giống đực hay giống cái?
contre-plongée là danh từ giống cái (dùng với une, la).