contre-lettre
danh từ giống cái (f)
/kɔ̃t.ʁlɛtʁ/ giọng máy của trình duyệt
contre-lettre nghĩa là quyết định hủy bỏ.
Nghĩa của contre-lettre
Danh từ · giống cái
- Luật học, pháp lý Quyết định hủy bỏ.
Dạng từ của contre-lettre
Đi với mạo từ: une contre-lettre · la contre-lettre
Câu hỏi thường gặp
contre-lettre nghĩa là gì?
contre-lettre (danh từ) nghĩa là quyết định hủy bỏ.
contre-lettre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của contre-lettre (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃t.ʁlɛtʁ/.
contre-lettre là giống đực hay giống cái?
contre-lettre là danh từ giống cái (dùng với une, la).