TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

contre-placage

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

contre-placage nghĩa là thuật dán gỗ.

Nghĩa của contre-placage

Danh từ · giống đực

  1. Thuật dán gỗ.
  2. Nghề làm gỗ dán.

Dạng từ của contre-placage

Đi với mạo từ: un contre-placage · le contre-placage

Câu hỏi thường gặp

contre-placage nghĩa là gì?

contre-placage (danh từ) nghĩa là thuật dán gỗ.

contre-placage là giống đực hay giống cái?

contre-placage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.