convalescence
convalescence nghĩa là thời kỳ lại sức, sự dưỡng bệnh.
Nghĩa của convalescence
Danh từ · giống cái
- Y học Thời kỳ lại sức.
- Y học Sự dưỡng bệnh.
Dạng từ của convalescence
Đi với mạo từ: une convalescence · la convalescence
| Số nhiều | convalescences |
Câu ví dụ với convalescence
- Tom est en convalescence. Tom đang dần hồi phục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9416135
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ convalescence
Câu hỏi thường gặp
convalescence nghĩa là gì?
convalescence (danh từ) nghĩa là thời kỳ lại sức, sự dưỡng bệnh.
convalescence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của convalescence (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.va.lɛ.sɑ̃s/.
convalescence là giống đực hay giống cái?
convalescence là danh từ giống cái (dùng với une, la).