convalescent
/kɔ̃.va.lɛ.sɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
convalescent nghĩa là đang lại sức, người đang lại sức.
Nghĩa của convalescent
Tính từ
- Y học Đang lại sức.
Danh từ · cả hai giống
- Y học Người đang lại sức.
Dạng từ của convalescent
| Số nhiều | convalescents |
| Giống cái | convalescente /kɔ̃.va.le.sɑ̃t/ |
| Giống cái số nhiều | convalescentes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ convalescent
- Danh từ convalescent
Câu hỏi thường gặp
convalescent nghĩa là gì?
convalescent (tính từ, danh từ) nghĩa là đang lại sức, người đang lại sức.
convalescent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của convalescent (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.va.lɛ.sɑ̃/.