contre-performance
danh từ giống cái (f)
/kɔ̃t.ʁpɛʁ.fɔʁ.mɑ̃s/ giọng máy của trình duyệt
contre-performance nghĩa là Kỷ lục tồi không ngờ.
Nghĩa của contre-performance
Danh từ · giống cái
- Thể dục thể thao Kỷ lục tồi không ngờ.
Dạng từ của contre-performance
Đi với mạo từ: une contre-performance · la contre-performance
Câu hỏi thường gặp
contre-performance nghĩa là gì?
contre-performance (danh từ) nghĩa là Kỷ lục tồi không ngờ.
contre-performance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của contre-performance (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃t.ʁpɛʁ.fɔʁ.mɑ̃s/.
contre-performance là giống đực hay giống cái?
contre-performance là danh từ giống cái (dùng với une, la).