contre-pente
danh từ giống cái (f)
/kɔ̃t.ʁpɑ̃t/ giọng máy của trình duyệt
contre-pente nghĩa là dốc đối diện, dốc bên kia, phía dốc nhất.
Nghĩa của contre-pente
Danh từ · giống cái
- Dốc đối diện; dốc bên kia.
- Phía dốc nhất (của quả núi).
- Quân sự Dốc khuất (che mắt địch).
- Etablir une position à contre-pentelập một vị trí trên dốc khuất
Dạng từ của contre-pente
Đi với mạo từ: une contre-pente · la contre-pente
Câu hỏi thường gặp
contre-pente nghĩa là gì?
contre-pente (danh từ) nghĩa là dốc đối diện, dốc bên kia, phía dốc nhất.
contre-pente phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của contre-pente (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃t.ʁpɑ̃t/.
contre-pente là giống đực hay giống cái?
contre-pente là danh từ giống cái (dùng với une, la).