TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

convenance

danh từ giống cái (f)
/kɔ̃v.nɑ̃s/ giọng máy của trình duyệt

convenance nghĩa là sự hợp, sự tương hợp, sở thích, cái vừa ý.

Nghĩa của convenance

Danh từ · giống cái

  1. Sự hợp, sự tương hợp.
    • Convenance de caractère entre deux épouxsự hợp tính tình giữa hai vợ chồng
  2. Sở thích, cái vừa ý.
    • Trouver une habitation à sa convenancetìm được nhà ở vừa ý
    • Prendre un congé pour des raisons de convenance personnellexin nghỉ vì lý do riêng
  3. Tính chất hợp lề thói.
    • Faire quelque chose par convenancelàm điều gì vì tôn trọng lề thói
  4. Số nhiều Lề thói.
    • Observer les convenancestheo lề thói

Dạng từ của convenance

Đi với mạo từ: une convenance · la convenance

Số nhiềuconvenances

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với convenance

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của convenance

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ conformity, propriety; convenience, expediency

Câu hỏi thường gặp

convenance nghĩa là gì?

convenance (danh từ) nghĩa là sự hợp, sự tương hợp, sở thích, cái vừa ý.

convenance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của convenance (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃v.nɑ̃s/.

convenance là giống đực hay giống cái?

convenance là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.