convenir
convenir nghĩa là thỏa thuận, nhận, đồng ý là.
Nghĩa của convenir
Nội động từ
- Thỏa thuận.
- Ils conviennent de se retrouver le dimanchehọ thỏa thuận gặp nhau ngày chủ nhật
- Nhận; đồng ý là.
- Il convient de son erreurnó nhận là (có) sai lầm
- Hợp với.
- Cet emploi vous convientcông việc ấy hợp với anh
- Il convient de; il convient quenên
- Il convient de faire celanên làm điều đó
- Il convient que nous y réfléchissions sérieusementchúng ta nên nghĩ cẩn thận về việc đó
Chia động từ convenir
Hiện tại présent
- je conviens
- tu conviens
- il/elle convient
- nous convenons
- vous convenez
- ils/elles conviennent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai convenu
- tu as convenu
- il/elle a convenu
- nous avons convenu
- vous avez convenu
- ils/elles ont convenu
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je convenais
- tu convenais
- il/elle convenait
- nous convenions
- vous conveniez
- ils/elles convenaient
Tương lai đơn futur simple
- je conviendrai
- tu conviendras
- il/elle conviendra
- nous conviendrons
- vous conviendrez
- ils/elles conviendront
Điều kiện conditionnel présent
- je conviendrais
- tu conviendrais
- il/elle conviendrait
- nous conviendrions
- vous conviendriez
- ils/elles conviendraient
Giả định subjonctif présent
- que je convienne
- que tu conviennes
- qu'il/elle convienne
- que nous convenions
- que vous conveniez
- qu'ils/elles conviennent
Quá khứ đơn passé simple
- je convins
- tu convins
- il/elle convint
- nous convînmes
- vous convîntes
- ils/elles convinrent
Mệnh lệnh impératif
- conviens (tu)
- convenons (nous)
- convenez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với convenir
Trái nghĩa
Họ từ của convenir
Câu ví dụ với convenir
- Je ne pense pas qu'il convienne pour ce poste. Tôi không cho rằng anh ấy phù hợp với công việc đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #504109
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to admit; to agree; to suit; to be convenient for; to be appropriate or admissible (to be agreed upon according to convention)
Câu hỏi thường gặp
convenir nghĩa là gì?
convenir (nội động từ) nghĩa là thỏa thuận, nhận, đồng ý là.
convenir phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của convenir (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃v.niʁ/.
Chia động từ convenir ở thì hiện tại thế nào?
je conviens, tu conviens, il/elle convient, nous convenons, vous convenez, ils/elles conviennent.