TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

convenir

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kɔ̃v.niʁ/ giọng máy của trình duyệt

convenir nghĩa là thỏa thuận, nhận, đồng ý là.

Nghĩa của convenir

Nội động từ

  1. Thỏa thuận.
    • Ils conviennent de se retrouver le dimanchehọ thỏa thuận gặp nhau ngày chủ nhật
  2. Nhận; đồng ý là.
    • Il convient de son erreurnó nhận là (có) sai lầm
  3. Hợp với.
    • Cet emploi vous convientcông việc ấy hợp với anh
    • Il convient de; il convient quenên
    • Il convient de faire celanên làm điều đó
    • Il convient que nous y réfléchissions sérieusementchúng ta nên nghĩ cẩn thận về việc đó

Chia động từ convenir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: convenuHiện tại phân từ: convenant

Hiện tại présent

  • je conviens
  • tu conviens
  • il/elle convient
  • nous convenons
  • vous convenez
  • ils/elles conviennent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai convenu
  • tu as convenu
  • il/elle a convenu
  • nous avons convenu
  • vous avez convenu
  • ils/elles ont convenu

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je convenais
  • tu convenais
  • il/elle convenait
  • nous convenions
  • vous conveniez
  • ils/elles convenaient

Tương lai đơn futur simple

  • je conviendrai
  • tu conviendras
  • il/elle conviendra
  • nous conviendrons
  • vous conviendrez
  • ils/elles conviendront

Điều kiện conditionnel présent

  • je conviendrais
  • tu conviendrais
  • il/elle conviendrait
  • nous conviendrions
  • vous conviendriez
  • ils/elles conviendraient

Giả định subjonctif présent

  • que je convienne
  • que tu conviennes
  • qu'il/elle convienne
  • que nous convenions
  • que vous conveniez
  • qu'ils/elles conviennent

Quá khứ đơn passé simple

  • je convins
  • tu convins
  • il/elle convint
  • nous convînmes
  • vous convîntes
  • ils/elles convinrent

Mệnh lệnh impératif

  • conviens (tu)
  • convenons (nous)
  • convenez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với convenir

Trái nghĩa

Họ từ của convenir

Câu ví dụ với convenir

  • Je ne pense pas qu'il convienne pour ce poste. Tôi không cho rằng anh ấy phù hợp với công việc đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #504109

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to admit; to agree; to suit; to be convenient for; to be appropriate or admissible (to be agreed upon according to convention)

Câu hỏi thường gặp

convenir nghĩa là gì?

convenir (nội động từ) nghĩa là thỏa thuận, nhận, đồng ý là.

convenir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của convenir (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃v.niʁ/.

Chia động từ convenir ở thì hiện tại thế nào?

je conviens, tu conviens, il/elle convient, nous convenons, vous convenez, ils/elles conviennent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.