contrechamp
danh từ giống đực (m)
/kɔ̃.tʁə.ʃɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
contrechamp nghĩa là cảnh nghịch hướng.
Nghĩa của contrechamp
Danh từ · giống đực
- Điện ảnh Cảnh nghịch hướng.
Dạng từ của contrechamp
Đi với mạo từ: un contrechamp · le contrechamp
| Số nhiều | contrechamps |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ reverse shot
Câu hỏi thường gặp
contrechamp nghĩa là gì?
contrechamp (danh từ) nghĩa là cảnh nghịch hướng.
contrechamp phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của contrechamp (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.tʁə.ʃɑ̃/.
contrechamp là giống đực hay giống cái?
contrechamp là danh từ giống đực (dùng với un, le).