contrevérité
contrevérité nghĩa là lời ngược ý, điều trái sự thực.
Nghĩa của contrevérité
Danh từ · giống cái
- Lời ngược ý.
- Blâme qui est une contrevéritélời khiển trách phải hiểu ngược ý lại (là một lời khen)
- Điều trái sự thực.
Dạng từ của contrevérité
Đi với mạo từ: une contrevérité · la contrevérité
| Số nhiều | contrevérités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ falsehood; falsity; untruth
Câu hỏi thường gặp
contrevérité nghĩa là gì?
contrevérité (danh từ) nghĩa là lời ngược ý, điều trái sự thực.
contrevérité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của contrevérité (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.tʁə.ve.ʁi.te/.
contrevérité là giống đực hay giống cái?
contrevérité là danh từ giống cái (dùng với une, la).