contrevent
danh từ giống đực (m)
/kɔ̃t.ʁə.vɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
contrevent nghĩa là cánh gỗ, thanh chống đòn dông.
Nghĩa của contrevent
Danh từ · giống đực
- Xây dựng Cánh gỗ (ngoài cửa sổ).
- Thanh chống đòn dông.
Dạng từ của contrevent
Đi với mạo từ: un contrevent · le contrevent
| Số nhiều | contrevents |
Câu hỏi thường gặp
contrevent nghĩa là gì?
contrevent (danh từ) nghĩa là cánh gỗ, thanh chống đòn dông.
contrevent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của contrevent (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃t.ʁə.vɑ̃/.
contrevent là giống đực hay giống cái?
contrevent là danh từ giống đực (dùng với un, le).