contrebandier
danh từ cả hai giống Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kɔ̃.tʁə.bɑ̃.dje/ giọng máy của trình duyệt
contrebandier nghĩa là kẻ buôn lậu, buôn lậu.
Nghĩa của contrebandier
Danh từ · cả hai giống
- Kẻ buôn lậu.
Tính từ
- Buôn lậu.
- Marchandise contrebandièrehàng lậu
Dạng từ của contrebandier
| Số nhiều | contrebandiers |
| Giống cái | contrebandière /kɔ̃t.ʁǝ.bɑ̃.djɛʁ/ |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ smuggler
Câu hỏi thường gặp
contrebandier nghĩa là gì?
contrebandier (danh từ, tính từ) nghĩa là kẻ buôn lậu, buôn lậu.
contrebandier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của contrebandier (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.tʁə.bɑ̃.dje/.
contrebandier là giống đực hay giống cái?
contrebandier là danh từ cả hai giống.