contretemps
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kɔ̃.tʁə.tɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
contretemps nghĩa là việc bất trắc, sự nhấn hụt.
Nghĩa của contretemps
Danh từ · giống đực
- Việc bất trắc.
- Âm nhạc Sự nhấn hụt.
- à contretempskhông hợp thời, không đúng lúc
- à temps et à contretempstrong mọi trường hợp
Dạng từ của contretemps
Đi với mạo từ: un contretemps · le contretemps
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với contretemps
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ offbeat, backbeat; a contretemps, a hitch, a hold-up, a setback
Câu hỏi thường gặp
contretemps nghĩa là gì?
contretemps (danh từ) nghĩa là việc bất trắc, sự nhấn hụt.
contretemps phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của contretemps (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.tʁə.tɑ̃/.
contretemps là giống đực hay giống cái?
contretemps là danh từ giống đực (dùng với un, le).