contretype
danh từ giống đực (m)
/kɔ̃tʁətip/ giọng máy của trình duyệt
contretype nghĩa là ảnh sao chụp, phim sao chụp.
Nghĩa của contretype
Danh từ · giống đực
- Ảnh sao chụp.
- Điện ảnh Phim sao chụp.
Dạng từ của contretype
Đi với mạo từ: un contretype · le contretype
Câu hỏi thường gặp
contretype nghĩa là gì?
contretype (danh từ) nghĩa là ảnh sao chụp, phim sao chụp.
contretype phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của contretype (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃tʁətip/.
contretype là giống đực hay giống cái?
contretype là danh từ giống đực (dùng với un, le).