TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

contre-digue

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

contre-digue nghĩa là đê phụ.

Nghĩa của contre-digue

Danh từ · giống cái

  1. Đê phụ.

Dạng từ của contre-digue

Đi với mạo từ: une contre-digue · la contre-digue

Câu hỏi thường gặp

contre-digue nghĩa là gì?

contre-digue (danh từ) nghĩa là đê phụ.

contre-digue là giống đực hay giống cái?

contre-digue là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.