controuvé
giọng máy của trình duyệt
controuvé nghĩa là bịa đặt.
Nghĩa của controuvé
Tính từ
- Bịa đặt.
- Anecdote controuvéegiai thoại bịa đặt
Dạng từ của controuvé
| Số nhiều | controuvés |
| Giống cái | controuvée |
| Giống cái số nhiều | controuvées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với controuvé
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ contrived
Câu hỏi thường gặp
controuvé nghĩa là gì?
controuvé (tính từ) nghĩa là bịa đặt.