vrai
Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/vʁɛ/ giọng máy của trình duyệt
vrai nghĩa là thực, thật, thực sự, cái thật.
Nghĩa của vrai
Tính từ
- Thực, thật.
- Histoire vraiechuyện thực
- Un vrai diamantkim cương thật
- Thực sự.
- Une vraie canaillemột tụi vô lại thực sự
- Thích hợp.
- Voilà sa vraie placeđó mới là vị trí thích hợp với anh ta
- c'est le vrai moyenđó là biện pháp thích hợp
- Từ cũ, nghĩa cũ Chân thật.
- Aimer les hommes vraisưa những người chân thật
Phó từ
- Thực, thật.
- Dire vrainói thực
- Thân mật Như vraiment.
Danh từ · giống đực
- Cái thật.
- Distinguer le vrai du fauxphân biệt cái thật cái giả
- Sự thực, sự thật.
- Aimer le vraithích sự thực
Dạng từ của vrai
| Số nhiều | vrais |
| Giống cái | vraie |
| Giống cái số nhiều | vraies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vrai
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với vrai
- ce n'est que trop vrai — hoàn toàn đúng, không sai tí nào
- c'est pas vrai! — (thông tục) không thể thế được!
- il est vrai que — đã đành là
- il n'en est pas moins vrai que — thực ra vẫn đúng là
- pas vrai? — (thân mật) có phải không? thực chứ?
- vrai de vrai — (thông tục) chính cống
- à dire vrai; à vrai dire — xem dire
- au vrai — thực ra thì
- être dans le vrai — có lý
- pour de vrai — (thân mật) thực sự
- un vrai de vrai — (thông tục) một người chính cống
Câu ví dụ với vrai
- Rien n'est beau que le vrai. Chỉ có sự thật là tốt đẹp.Tatoeba #3295
- Il est vrai qu'elle est morte. Đúng là bà ấy đã qua đời.Tatoeba #2376960
- Et pourtant, le contraire aussi est toujours vrai. Nhưng, sự trái ngược cũng luôn luôn có lý.Tatoeba #3454
- C'est malheureusement vrai. Tiếc rằng cái đó là sự thật.Tatoeba #3136
- Précisons ce qui est vrai et ce qui est faux. Chúng ta hãy chỉ rõ cái gì đúng và cái gì sai.Tatoeba #126518
- Est-ce un vrai diamant ? Cái đó có phải là kim cương thật không?Tatoeba #1246793
- C'est vrai qu'il est jeune, mais il est intelligent. Anh ấy trẻ thật, nhưng anh ấy thông minh.Tatoeba #13002
- Quand vous essayez de prouver quelque chose, ça aide de savoir que c'est vrai. Nếu muốn chứng minh điều gì thì trước hết phải biết là nó đúng đã.Tatoeba #3560
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ true; real, proper; honest, sincere, truthful
- Danh từ truth
- Phó từ true; truly
Câu hỏi thường gặp
vrai nghĩa là gì?
vrai (tính từ, phó từ, danh từ) nghĩa là thực, thật, thực sự, cái thật.
vrai phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vrai (giọng Pháp chuẩn): /vʁɛ/.