coordination
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kɔ.ɔʁ.di.na.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
coordination nghĩa là sự phối hợp, sự kết hợp.
Nghĩa của coordination
Danh từ · giống cái
- Sự phối hợp.
- Coordination des effortssự phối hợp cố gắng
- Ngôn ngữ học Sự kết hợp.
Dạng từ của coordination
Đi với mạo từ: une coordination · la coordination
| Số nhiều | coordinations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với coordination
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ coordination
Câu hỏi thường gặp
coordination nghĩa là gì?
coordination (danh từ) nghĩa là sự phối hợp, sự kết hợp.
coordination phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coordination (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.ɔʁ.di.na.sjɔ̃/.
coordination là giống đực hay giống cái?
coordination là danh từ giống cái (dùng với une, la).