TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

contre-projet

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

contre-projet nghĩa là đối án.

Nghĩa của contre-projet

Danh từ · giống đực

  1. Đối án.

Dạng từ của contre-projet

Đi với mạo từ: un contre-projet · le contre-projet

Câu hỏi thường gặp

contre-projet nghĩa là gì?

contre-projet (danh từ) nghĩa là đối án.

contre-projet là giống đực hay giống cái?

contre-projet là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.